Email:



Poll: VNB new Look?
Bạn có thích giao diện mới của VietnamBIZ không?
Trang chủ | Từ điển thuật ngữ

Từ điển thuật ngữ

e-broker - Nhà môi giới điện tử

Electronic broker (e-broker) : Nhà môi giới điện tử. Những nhà trung gian điện tử thiết lập site thương mại điện tử dưới dạng siêu
Xem tiếp

Electronic distributor - Nhà phân phối điện tử

Electronic distributor: Nhà phân phối điện tử. Đó là những nhà trung gian điện tử chịu trách nhiệm về tiếp nhận hóa đơn và thực ...
Xem tiếp

eBusiness - Kinh doanh điện tử

eBusiness: Kinh doanh điện tử. Là ứng dụng cho phép thực hiện giao dịch giữa doanh nghiệp này với doanh nghiệp khác và khách hàng ...
Xem tiếp

eEnterprise - Doanh nghiệp điện tử

eEnterprise: Doanh nghiệp điện tử. Một số doanh nghiệp ứng dụng cả B2C và B2B. Các doanh nghiệp nay được gọi là eEnterprise. ...
Xem tiếp

Newsletters

Newsletters: hay còn gọi là bản tin. Đây là một phương tiện chủ yếu để bạn quảng cáo cho các dịch vụ và hàng hoá ...
Xem tiếp

E-zines - Tạp chí điện tử

E-zines: hay còn gọi là tạp chí điện tử. Tập hợp tất cả các bài viết phong phú và độc đáo được gửi email đều ...
Xem tiếp

E-mail publications

E-mail publications: ấn phẩm qua thư điện tử. Có rất nhiều loại ấn phẩm được gửi qua thư điện tử đến khách hàng. ...
Xem tiếp

Email - Thư điện tử

Email: Thư điện tử. Email (Electronic-mail) là một bức thư được gửi từ người này đến người khác qua máy tính nối mạng. Công cụ ...
Xem tiếp

EDI - Electronic Data Interchange

EDI - Electronic Data Interchange: Trao đổi dữ liệu điện tử. Đây là một công cụ thiết yếu trong các giao dịch doanh nghiệp với ...
Xem tiếp

eBook - Sách điện tử

eBook: Sách điện tử. eBook (electronic book) là một cuốn sách điện tử, một cuốn sách ảo hay một cuốn sách kỹ thuật số. Đơn ...
Xem tiếp

Digital cash - Tiền điện tử

Digital cash: Tiền điện tử. Là một hệ thống cho phép người sử dụng có thể mua bán hàng hóa trực tuyến. Tiền điện tử ...
Xem tiếp

Doorway Page

Doorway Page: Trang ngõ. Các trang Web được thiết kế với mục đích chính (hoặc mục đích duy nhất) là tăng tối đa độ thân ...
Xem tiếp

Domain Name

Domain Name: Tên miền Là tên xác định một hay nhiều địa chỉ URL. Ví dụ, trong địa chỉ URL: http://www.vietnambiz.com thì vietnambiz.com là tên ...
Xem tiếp

Digital Certificate

Digital Certificate: Chứng chỉ số hoá. Đó là sự chứng nhận trên mạng để biết đích xác bạn là khách hàng, thương nhân hay một ...
Xem tiếp

Directory - Thư mục

Directory: Thư mục. Thư mục không phải là công cụ tìm kiếm mặc dù có rất nhiều người nghĩ như vậy. Bạn chỉ được dùng ...
Xem tiếp

Discount rate

Discount rate: Phí chiết khấu. Đây là phí chiết khấu, phần giá trị mà doanh nghiệp phải trả cho Ngân hàng thanh toán (Acquirer). Thông ...
Xem tiếp

Database Front-end

Database Front-end: Cơ sở dữ liệu tuyến trước, là một giao diện tích hợp với các ứng dụng trên Web với các ứng dụng cơ ...
Xem tiếp

Data Warehouse

Data Warehouse: Kho dữ liệu, là trung tâm lưu giữ tất cả hoặc phần lớn các dữ liệu được thập thập bởi 1 doanh nghiệp ...
Xem tiếp

CPM – Cost Per Thousand Impressions

CPM – Cost Per Thousand Impressions: Chi phí của một nghìn lần quảng cáo. Chỉ chi phí công ty quảng cáo trên mạng phải trả ...
Xem tiếp

Client side

Client side: là một chương trình được cài đặt trên màn hình máy tính. Cụ thể, nếu bạn có một mẫu đăng ký bản tin. ...
Xem tiếp
back 1 2 3 4 5 6 7 next tổng cộng: 140 | hiển thị: 81 - 100