Email:



Poll: VNB new Look?
Bạn có thích giao diện mới của VietnamBIZ không?
Trang chủ | Từ điển thuật ngữ

Từ điển thuật ngữ

Submitting Repeatedly

Submitting Repeatedly:  thường xuyên submit website vào những thư mục trong thời gian ngắn để hy vọng sẽ được index trong danh mục.
Xem tiếp

Mirror & Duplicate sites

Mirror & Duplicate sites: thường tạo ra những trang giống nhau về hình thức và nội dung. ...
Xem tiếp

Invisible text

Invisible text: là những nội dung mà người dùng không đọc được, nhưng nó vẫn có thể đọc được bằng các công cụ tìm kiếm. ...
Xem tiếp

Doorway Pages

Doorway Pages: là cách tạo ra một trang mà người sử dụng không thể nhìn thấy được, doorway pages được tạo ra chỉ cho các ...
Xem tiếp

CPM - Cost per mile

Cost per mile (CPM): còn gọi là cost ‰ hay chi phí tính trên 1000 cú click chuột (CPT – Cost per thousand), là một ...
Xem tiếp

White Hat SEO - SEO "mũ trắng"

White Hat SEO: là cách mà các webmaster tập trung nhiều vào nội dung Website và nâng cao chất lượng của Website, họ quan tâm ...
Xem tiếp

Blog Comment Spam

Blog Comment Spam: là việc post hay gửi đi những comment có giá trị thấp hay thậm chí không có gía trị tới các site ...
Xem tiếp

Keyword stuffing

Keyword stuffing: được xem là thủ thuật SEO, nó là một loại Spamdexing. Sử dụng Keyword stuffing để đặt hàng loạt từ khóa trên website ...
Xem tiếp

Analytics

Analytics: phần mềm cho phép bạn theo dõi số người xem trang web, đường dẫn của người sử dụng, thống kê chuyển đổi bằng cách ...
Xem tiếp

Alt Attribute

Alt Attribute: là thuộc tính Alt. Nó được sử dụng trong HTML và XHTML như "văn cảnh thay thế" cho một hình ảnh. Thuộc ...
Xem tiếp

AdSense

AdSense : là một dịch vụ quảng cáo của Google giúp người lập Web có thể đăng ký vào chương trình này để đăng các ...
Xem tiếp

Contextual Advertising

Contextual Advertising: là chương trình quảng cáo được dựa vào từng bối cảnh và nội dung trang web để tạo ra các quảng cáo có ...
Xem tiếp

Pageview

Pageview: Một Page view (PV) hoặc page impression được tính bằng một lần duyệt một trang web từ một website nào đó. Những lần duyệt ...
Xem tiếp

ISDN - Integrated Services Digital Network

ISDN (Integrated Services Digital Network): Mạng dịch vụ số tích hợp. Là một mạng kỹ thuật số có thể truyền với băng thông 128.000 bit/giây ...
Xem tiếp

IFX - Interactive Financial Exchange

IFX: (Interactive Financial Exchange) - Trao đổi thông tin tài chính tương tác. Một khung công nghệ độc lập, có tính mở cho phép chia ...
Xem tiếp

Intermediary

Intermediary: Bên thứ 3 trung gian tập hợp các dữ liệu sản phẩm dịch vụ và làm đơn giản hoá các giao dịch giữa người ...
Xem tiếp

Infomediary

Infomediary : Nhà trung gian thông tin. Một tổ chức độc lập cung cấp các thông tin tư vấn, thông tin nghiên cứu về các ...
Xem tiếp

Indirect Marketing

Indirect Marketing: Tiếp thị gián tiếp. Sản phẩm và dịch vụ được bán thông qua người trung gian thứ 3. Trái với tiếp thị trực ...
Xem tiếp

ISP - Internet Service Provider

ISP - Internet Service Provider: Nhà cung cấp dịch vụ Internet. ISP giúp bạn truy cập được Internet. Nếu bạn có chương trình truy cập ...
Xem tiếp

Internet Backbone

Internet Backbone: Mạng xương sống Internet. Mạng lưới siêu nhanh này phủ khắp trên thế giới từ thủ đô này đến thủ đô khác. Một ...
Xem tiếp
back 1 2 3 4 5 6 7 next tổng cộng: 140 | hiển thị: 41 - 60